Lập pháp tiếng Hàn là gì?
"lập pháp" trong tiếng Hàn là 입법 (danh từ).
입법 Danh từ
ipbeop立法 · Hán Việt: LẬP PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lập pháp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lập pháp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lập pháp tiếng Hàn là gì?
"lập pháp" trong tiếng Hàn là 입법 (ipbeop) (danh từ).