Lộ trình tiếng Hàn là gì?
"lộ trình" trong tiếng Hàn là 노선 (danh từ).
노선 Danh từ
noseon路線Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành trình, lộ trình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lộ trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lộ trình tiếng Hàn là gì?
"lộ trình" trong tiếng Hàn là 노선 (noseon) (danh từ).