Lời khen tiếng Hàn là gì?
"lời khen" trong tiếng Hàn là 칭찬 (danh từ).
칭찬 Danh từ
chingchan稱讚 · Hán Việt: XƯNG TÁNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời khen.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lời khen" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lời khen tiếng Hàn là gì?
"lời khen" trong tiếng Hàn là 칭찬 (chingchan) (danh từ).