Lụt lội tiếng Hàn là gì?
"lụt lội" trong tiếng Hàn là 홍수 (danh từ).
홍수 Danh từ
hongsu洪水 · Hán Việt: HỒNG THỦYCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lụt, lụt lội, lũ lụt, lũ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lụt lội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lụt lội tiếng Hàn là gì?
"lụt lội" trong tiếng Hàn là 홍수 (hongsu) (danh từ).