Lữ quán tiếng Hàn là gì?
"lữ quán" trong tiếng Hàn là 여관 (danh từ), 호텔 (danh từ).
여관 Danh từ
yeogwan旅館 · Hán Việt: LỮ QUÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lữ quán, ô ten.
호텔 Danh từ
hotelSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khách sạn, lữ quán, ô ten.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lữ quán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lữ quán tiếng Hàn là gì?
"lữ quán" trong tiếng Hàn là 여관 (yeogwan) (danh từ), 호텔 (hotel) (danh từ).