Máy điện toán tiếng Hàn là gì?
"máy điện toán" trong tiếng Hàn là 컴퓨터 (danh từ).
컴퓨터 Danh từ
keompyuteoSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy điện toán, máy tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy điện toán" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy điện toán tiếng Hàn là gì?
"máy điện toán" trong tiếng Hàn là 컴퓨터 (keompyuteo) (danh từ).