Máy quay tiếng Hàn là gì?
"máy quay" trong tiếng Hàn là 카메라 (danh từ).
카메라 Danh từ
kameraSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy quay phim, máy quay, máy ghi hình, máy quay vi-đê-ô.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy quay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy quay tiếng Hàn là gì?
"máy quay" trong tiếng Hàn là 카메라 (kamera) (danh từ).