Mã hiệu tiếng Hàn là gì?
"mã hiệu" trong tiếng Hàn là 코드 (danh từ), 부호 (danh từ).
코드 Danh từ
kodeuCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã hiệu.
부호 Danh từ
buho符號 · Hán Việt: PHÙ HIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã hiệu.
Câu hỏi thường gặp
Mã hiệu tiếng Hàn là gì?
"mã hiệu" trong tiếng Hàn là 코드 (kodeu) (danh từ), 부호 (buho) (danh từ).