Mười tiếng Hàn là gì?
"mười" trong tiếng Hàn là 열 (số từ), 십 (số từ).
열 Số từ
yeolSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười, chục.
- 하나, 둘, 셋, 넷, 다섯, 여섯, 일곱, 여덟, 아홉, 열. Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
십 Số từ
sip十 · Hán Việt: THẬPSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười, chục.
Câu hỏi thường gặp
Mười tiếng Hàn là gì?
"mười" trong tiếng Hàn là 열 (yeol) (số từ), 십 (sip) (số từ).