Mối giận tiếng Hàn là gì?
"mối giận" trong tiếng Hàn là 화 (danh từ), 분노 (danh từ).
화 Danh từ
hwa火 · Hán Việt: HỎASơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mối giận, sự tức giận.
분노 Danh từ
bunno憤怒 · Hán Việt: PHẪN NỘCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mối giận, sự tức giận.
Câu hỏi thường gặp
Mối giận tiếng Hàn là gì?
"mối giận" trong tiếng Hàn là 화 (hwa) (danh từ), 분노 (bunno) (danh từ).