May mắn tiếng Hàn là gì?
"may mắn" trong tiếng Hàn là 운 (danh từ), 재수 (danh từ).
운 Danh từ
un運 · Hán Việt: VẬNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, vận may, vận.
재수 Danh từ
jaesu財數 · Hán Việt: TÀI SỐCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: May mắn, vận may, vận.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "may mắn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
May mắn tiếng Hàn là gì?
"may mắn" trong tiếng Hàn là 운 (un) (danh từ), 재수 (jaesu) (danh từ).