Nước dùng tiếng Hàn là gì?
"nước dùng" trong tiếng Hàn là 국물 (danh từ), 국 (danh từ).
국물 Danh từ
gungmulTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Canh, nước dùng, nước lèo.
국 Danh từ
gukTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Canh, nước dùng, nước lèo, súp, xúp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nước dùng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nước dùng tiếng Hàn là gì?
"nước dùng" trong tiếng Hàn là 국물 (gungmul) (danh từ), 국 (guk) (danh từ).