Nộp tiếng Hàn là gì?
"nộp" trong tiếng Hàn là 내다 (động từ).
내다 Động từ
naedaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đưa ra, nộp, trả (tiền); tạo ra, gây ra (tiếng động, lửa); dành (thời gian).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nộp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nộp tiếng Hàn là gì?
"nộp" trong tiếng Hàn là 내다 (naeda) (động từ).