Nữ tiếng Hàn là gì?
"nữ" trong tiếng Hàn là 여 (danh từ), 여성 (danh từ).
여 Danh từ
yeo女 · Hán Việt: NỮ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ, phụ nữ.
여성 Danh từ
yeoseong女性 · Hán Việt: NỮ TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ, cái.
- 세계 여성의 날을 축하합니다. Chúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ!
Câu hỏi thường gặp
Nữ tiếng Hàn là gì?
"nữ" trong tiếng Hàn là 여 (yeo) (danh từ), 여성 (yeoseong) (danh từ).