Ngày hội tiếng Hàn là gì?
"ngày hội" trong tiếng Hàn là 축제 (danh từ).
축제 Danh từ
chukje祝祭 · Hán Việt: CHÚC TẾTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày hội, đại hội liên hoan, hội diễn, lễ hội, lễ tết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngày hội" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngày hội tiếng Hàn là gì?
"ngày hội" trong tiếng Hàn là 축제 (chukje) (danh từ).