Ngày kỷ niệm tiếng Hàn là gì?
"ngày kỷ niệm" trong tiếng Hàn là 주년 (danh từ), 기념일 (danh từ).
주년 Danh từ
junyeon周年 · Hán Việt: CHU NIÊNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày kỷ niệm.
기념일 Danh từ
ginyeomil記念日 · Hán Việt: KÝ NIỆM NHẬTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày kỷ niệm.
Câu hỏi thường gặp
Ngày kỷ niệm tiếng Hàn là gì?
"ngày kỷ niệm" trong tiếng Hàn là 주년 (junyeon) (danh từ), 기념일 (ginyeomil) (danh từ).