Người kia tiếng Hàn là gì?
"người kia" trong tiếng Hàn là 상대방 (danh từ).
상대방 Danh từ
sangdaebang相對方Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đối phương, người kia.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người kia" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người kia tiếng Hàn là gì?
"người kia" trong tiếng Hàn là 상대방 (sangdaebang) (danh từ).