Ngồ ngộ tiếng Hàn là gì?
"ngồ ngộ" trong tiếng Hàn là 재미있다 (tính từ), 우습다 (tính từ).
재미있다 Tính từ
jaemiitdaSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
우습다 Tính từ
useupdaCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buồn cười, ngồ ngộ, khôi hài.
Câu hỏi thường gặp
Ngồ ngộ tiếng Hàn là gì?
"ngồ ngộ" trong tiếng Hàn là 재미있다 (jaemiitda) (tính từ), 우습다 (useupda) (tính từ).