TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Ngay lập tức tiếng Hàn là gì?

"ngay lập tức" trong tiếng Hàn là 곧 (phó từ), 당장 (phó từ), 즉시 (phó từ).

곧 Phó từ

gotSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức, ngay tức thì.

Xem đầy đủ từ "곧": romaja, Hán Việt, cách chia →

당장 Phó từ

dangjang當場Trung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay, ngay lập tức, ngay bây giờ.

Xem đầy đủ từ "당장": romaja, Hán Việt, cách chia →

즉시 Phó từ

jeuksi卽時 · Hán Việt: TỨC THÌTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay, ngay lập tức, ngay tức khắc, lập tức, ngay tức thì.

Xem đầy đủ từ "즉시": romaja, Hán Việt, cách chia →

곧바로 Phó từ

gotbaroTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngay lập tức; thẳng.

Xem đầy đủ từ "곧바로": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngay lập tức tiếng Hàn là gì?

"ngay lập tức" trong tiếng Hàn là 곧 (got) (phó từ), 당장 (dangjang) (phó từ), 즉시 (jeuksi) (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.