Nghị sĩ tiếng Hàn là gì?
"nghị sĩ" trong tiếng Hàn là 국회의원 (danh từ).
국회의원 Danh từ
gukhoe'uiwon國會議員 · Hán Việt: QUỐC HỘI NGHỊ VIÊNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại biểu quốc hội, nghị sĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghị sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghị sĩ tiếng Hàn là gì?
"nghị sĩ" trong tiếng Hàn là 국회의원 (gukhoe'uiwon) (danh từ).