Nhà văn tiếng Hàn là gì?
"nhà văn" trong tiếng Hàn là 작가 (danh từ), 저자 (danh từ), 필자 (danh từ).
작가 Danh từ
jakga作家 · Hán Việt: TÁC GIATrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tác giả, nhà văn; nghệ sĩ (sáng tác).
저자 Danh từ
jeoja著者Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn.
필자 Danh từ
pilja筆者 · Hán Việt: BÚT GIẢCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà văn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà văn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà văn tiếng Hàn là gì?
"nhà văn" trong tiếng Hàn là 작가 (jakga) (danh từ), 저자 (jeoja) (danh từ), 필자 (pilja) (danh từ).