Nhân sâm tiếng Hàn là gì?
"nhân sâm" trong tiếng Hàn là 인삼 (danh từ).
인삼 Danh từ
insam人蔘Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân sâm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhân sâm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhân sâm tiếng Hàn là gì?
"nhân sâm" trong tiếng Hàn là 인삼 (insam) (danh từ).