Nhũ mẫu tiếng Hàn là gì?
"nhũ mẫu" trong tiếng Hàn là 유모 (danh từ).
유모 Danh từ
yumo乳母 · Hán Việt: NHŨ MẪU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhũ mẫu, nhũ nương, nhũ ảo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhũ mẫu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhũ mẫu tiếng Hàn là gì?
"nhũ mẫu" trong tiếng Hàn là 유모 (yumo) (danh từ).