Nhưng mà tiếng Hàn là gì?
"nhưng mà" trong tiếng Hàn là 그런데 (phó từ), 근데 (phó từ).
그런데 Phó từ
geureondeSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng mà, thế nhưng; mà này, nhân tiện (chuyển ý).
근데 Phó từ
geundeTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhưng mà; mà này (khẩu ngữ của 그런데).
Câu hỏi thường gặp
Nhưng mà tiếng Hàn là gì?
"nhưng mà" trong tiếng Hàn là 그런데 (geureonde) (phó từ), 근데 (geunde) (phó từ).