Nhu cầu tiếng Hàn là gì?
"nhu cầu" trong tiếng Hàn là 필요 (danh từ), 수요 (danh từ), 필요성 (danh từ).
필요 Danh từ
piryo必要 · Hán Việt: TẤT YẾUSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu.
수요 Danh từ
suyo需要 · Hán Việt: NHU YẾUCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhu cầu.
필요성 Danh từ
piryoseong必要性 · Hán Việt: TẤT YẾU TÍNHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự cần thiết, nhu cầu.
Câu hỏi thường gặp
Nhu cầu tiếng Hàn là gì?
"nhu cầu" trong tiếng Hàn là 필요 (piryo) (danh từ), 수요 (suyo) (danh từ), 필요성 (piryoseong) (danh từ).