Pháp luật tiếng Hàn là gì?
"pháp luật" trong tiếng Hàn là 법률 (danh từ), 법 (danh từ).
법률 Danh từ
beomnyul法律 · Hán Việt: PHÁP LUẬTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, luật.
법 Danh từ
beop法 · Hán Việt: PHÁPTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháp luật, luật pháp.
Câu hỏi thường gặp
Pháp luật tiếng Hàn là gì?
"pháp luật" trong tiếng Hàn là 법률 (beomnyul) (danh từ), 법 (beop) (danh từ).