Pháp quan tiếng Hàn là gì?
"pháp quan" trong tiếng Hàn là 법관 (danh từ).
법관 Danh từ
beopgwan法官 · Hán Việt: PHÁP QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan tòa, pháp quan.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "pháp quan" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Pháp quan tiếng Hàn là gì?
"pháp quan" trong tiếng Hàn là 법관 (beopgwan) (danh từ).