Phù hiệu áo giáp tiếng Hàn là gì?
"phù hiệu áo giáp" trong tiếng Hàn là 국장 (danh từ).
국장 Danh từ
gukjang國章 · Hán Việt: QUỐC CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù hiệu áo giáp, huy hiệu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù hiệu áo giáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phù hiệu áo giáp tiếng Hàn là gì?
"phù hiệu áo giáp" trong tiếng Hàn là 국장 (gukjang) (danh từ).