Phù thủy tiếng Hàn là gì?
"phù thủy" trong tiếng Hàn là 마법사 (danh từ).
마법사 Danh từ
mabeopsa魔法師 · Hán Việt: MA PHÁP SƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phù thủy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phù thủy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phù thủy tiếng Hàn là gì?
"phù thủy" trong tiếng Hàn là 마법사 (mabeopsa) (danh từ).