Phương tiện tiếng Hàn là gì?
"phương tiện" trong tiếng Hàn là 수단 (danh từ).
수단 Danh từ
sudan手段 · Hán Việt: THỦ ĐOẠNCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phương tiện, cách thức, biện pháp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phương tiện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phương tiện tiếng Hàn là gì?
"phương tiện" trong tiếng Hàn là 수단 (sudan) (danh từ).