Quá trình phát triển tiếng Hàn là gì?
"quá trình phát triển" trong tiếng Hàn là 발전 (danh từ).
발전 Danh từ
baljeon發展 · Hán Việt: PHÁT TRIỂNTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự phát triển, quá trình phát triển.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quá trình phát triển" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quá trình phát triển tiếng Hàn là gì?
"quá trình phát triển" trong tiếng Hàn là 발전 (baljeon) (danh từ).