Quán quân tiếng Hàn là gì?
"quán quân" trong tiếng Hàn là 챔피언 (danh từ).
챔피언 Danh từ
chaempieonTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán quân, nhà vô địch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quán quân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quán quân tiếng Hàn là gì?
"quán quân" trong tiếng Hàn là 챔피언 (chaempieon) (danh từ).