Quý bà tiếng Hàn là gì?
"quý bà" trong tiếng Hàn là 부인 (danh từ), 숙녀 (danh từ).
부인 Danh từ
bu'in夫人 · Hán Việt: PHU NHÂNSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý bà.
숙녀 Danh từ
sungnyeo淑女 · Hán Việt: THỤC NỮCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quý bà.
Câu hỏi thường gặp
Quý bà tiếng Hàn là gì?
"quý bà" trong tiếng Hàn là 부인 (bu'in) (danh từ), 숙녀 (sungnyeo) (danh từ).