Quần đảo tiếng Hàn là gì?
"quần đảo" trong tiếng Hàn là 군도 (danh từ).
군도 Danh từ
gundo群島 · Hán Việt: QUẦN ĐẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quần đảo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quần đảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quần đảo tiếng Hàn là gì?
"quần đảo" trong tiếng Hàn là 군도 (gundo) (danh từ).