Quốc táng tiếng Hàn là gì?
"quốc táng" trong tiếng Hàn là 국장 (danh từ).
국장 Danh từ
gukjang國葬 · Hán Việt: QUỐC TÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc táng, quốc tang.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc táng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc táng tiếng Hàn là gì?
"quốc táng" trong tiếng Hàn là 국장 (gukjang) (danh từ).