Quốc tịch tiếng Hàn là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Hàn là 국적 (danh từ).
국적 Danh từ
gukjeok國籍 · Hán Việt: QUỐC TỊCHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quốc tịch.
- 나는 베트남에 살고 있고, 국적은 베트남이야. Tôi sống ở Việt Nam và quốc tịch của tôi là người Việt Nam.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quốc tịch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quốc tịch tiếng Hàn là gì?
"quốc tịch" trong tiếng Hàn là 국적 (gukjeok) (danh từ).