Quyền tiếng Hàn là gì?
"quyền" trong tiếng Hàn là 주먹 (danh từ), 권리 (danh từ).
주먹 Danh từ
jumeokTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền, nắm đấm, nắm tay.
권리 Danh từ
gwolli權利 · Hán Việt: QUYỀN LỢICao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền lợi, quyền.
Câu hỏi thường gặp
Quyền tiếng Hàn là gì?
"quyền" trong tiếng Hàn là 주먹 (jumeok) (danh từ), 권리 (gwolli) (danh từ).