Quyền công dân tiếng Hàn là gì?
"quyền công dân" trong tiếng Hàn là 국적 (danh từ).
국적 Danh từ
gukjeok國籍 · Hán Việt: QUỐC TỊCHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quyền công dân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "quyền công dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Quyền công dân tiếng Hàn là gì?
"quyền công dân" trong tiếng Hàn là 국적 (gukjeok) (danh từ).