Số phận tiếng Hàn là gì?
"số phận" trong tiếng Hàn là 운명 (danh từ).
운명 Danh từ
unmyeong運命 · Hán Việt: VẬN MỆNHCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số phận, số mạng, định mệnh.
- 운명을 받아들여라. Chấp nhận số phận đi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "số phận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Số phận tiếng Hàn là gì?
"số phận" trong tiếng Hàn là 운명 (unmyeong) (danh từ).