Sứ mệnh tiếng Hàn là gì?
"sứ mệnh" trong tiếng Hàn là 임무 (danh từ).
임무 Danh từ
immu任務 · Hán Việt: NHIỆM VỤCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ mệnh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sứ mệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sứ mệnh tiếng Hàn là gì?
"sứ mệnh" trong tiếng Hàn là 임무 (immu) (danh từ).