TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Sự học tập tiếng Hàn là gì?

"sự học tập" trong tiếng Hàn là 공부 (danh từ), 학습 (danh từ).

공부 Danh từ

gongbu工夫 · Hán Việt: CÔNG PHUSơ cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự học tập.

Xem đầy đủ từ "공부": romaja, Hán Việt, cách chia →

학습 Danh từ

hakseup學習 · Hán Việt: HỌC TẬPTrung cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự học tập.

Xem đầy đủ từ "학습": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự học tập tiếng Hàn là gì?

"sự học tập" trong tiếng Hàn là 공부 (gongbu) (danh từ), 학습 (hakseup) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.