TuDien.NgonNguHan.comTừ điển Hàn – Việt · Việt – Hàn

Sự nghèo nàn tiếng Hàn là gì?

"sự nghèo nàn" trong tiếng Hàn là 가난 (danh từ), 빈곤 (danh từ).

가난 Danh từ

gananCao cấp giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghèo nàn.

Xem đầy đủ từ "가난": romaja, Hán Việt, cách chia →

빈곤 Danh từ

bin'gon貧困 · Hán Việt: BẦN KHỐN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghèo nàn.

  • 나는 당신의 반과학 빈곤을 충분히 겪었습니다. Tôi đã có đủ sự nghèo nàn phản khoa học của bạn.

Xem đầy đủ từ "빈곤": romaja, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Sự nghèo nàn tiếng Hàn là gì?

"sự nghèo nàn" trong tiếng Hàn là 가난 (ganan) (danh từ), 빈곤 (bin'gon) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách từ học tiếng Hàn của Viện Quốc ngữ Quốc gia Hàn Quốc (국립국어원 「한국어 학습용 어휘 목록」 2003, KOGL loại 1) cho cấp độ; âm Hán Việt đối chiếu CVDICT (CC BY-SA 4.0) và Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.