Sự ngon miệng tiếng Hàn là gì?
"sự ngon miệng" trong tiếng Hàn là 입맛 (danh từ), 식욕 (danh từ).
입맛 Danh từ
immatCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngon miệng, sự thèm ăn.
식욕 Danh từ
sigyok食慾 · Hán Việt: THỰC DỤCCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự ngon miệng, sự thèm ăn.
Câu hỏi thường gặp
Sự ngon miệng tiếng Hàn là gì?
"sự ngon miệng" trong tiếng Hàn là 입맛 (immat) (danh từ), 식욕 (sigyok) (danh từ).