Sự quan sát tiếng Hàn là gì?
"sự quan sát" trong tiếng Hàn là 관찰 (danh từ).
관찰 Danh từ
gwanchal觀察 · Hán Việt: QUAN SÁTCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự quan sát.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự quan sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự quan sát tiếng Hàn là gì?
"sự quan sát" trong tiếng Hàn là 관찰 (gwanchal) (danh từ).