Sự thành lập tiếng Hàn là gì?
"sự thành lập" trong tiếng Hàn là 설치 (danh từ).
설치 Danh từ
seolchi設置 · Hán Việt: THIẾT TRÍCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự thành lập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự thành lập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự thành lập tiếng Hàn là gì?
"sự thành lập" trong tiếng Hàn là 설치 (seolchi) (danh từ).