Sự yên lặng tiếng Hàn là gì?
"sự yên lặng" trong tiếng Hàn là 침묵 (danh từ), 평정 (danh từ).
침묵 Danh từ
chimmuk沈默Cao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên lặng.
평정 Danh từ
pyeongjeong平靜 · Hán Việt: BÌNH TĨNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự yên lặng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sự yên lặng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sự yên lặng tiếng Hàn là gì?
"sự yên lặng" trong tiếng Hàn là 침묵 (chimmuk) (danh từ), 평정 (pyeongjeong) (danh từ).