Tài xế tiếng Hàn là gì?
"tài xế" trong tiếng Hàn là 운전자 (danh từ), 운전기사 (danh từ), 운전사 (danh từ).
운전자 Danh từ
unjeonja運轉者 · Hán Việt: VẬN CHUYỂN GIẢTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lái, tài xế.
운전기사 Danh từ
unjeon'gisa運轉技士 · Hán Việt: VẬN CHUYỂN KỸ SĨTrung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lái, tài xế.
운전사 Danh từ
unjeonsa運轉士 · Hán Việt: VẬN CHUYỂN SĨCao cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người lái, tài xế.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài xế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài xế tiếng Hàn là gì?
"tài xế" trong tiếng Hàn là 운전자 (unjeonja) (danh từ), 운전기사 (unjeon'gisa) (danh từ), 운전사 (unjeonsa) (danh từ).