Tám mươi tiếng Hàn là gì?
"tám mươi" trong tiếng Hàn là 여든 (số từ), 팔십 (số từ).
여든 Số từ
yeodeunSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tám mươi.
팔십 Số từ
palsip八十 · Hán Việt: BÁT THẬPSơ cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tám mươi.
Câu hỏi thường gặp
Tám mươi tiếng Hàn là gì?
"tám mươi" trong tiếng Hàn là 여든 (yeodeun) (số từ), 팔십 (palsip) (số từ).