Tín đồ tiếng Hàn là gì?
"tín đồ" trong tiếng Hàn là 신도 (danh từ).
신도 Danh từ
sindo信徒 · Hán Việt: TÍN ĐỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tín đồ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tín đồ tiếng Hàn là gì?
"tín đồ" trong tiếng Hàn là 신도 (sindo) (danh từ).