Tín dụng tiếng Hàn là gì?
"tín dụng" trong tiếng Hàn là 신용 (danh từ).
신용 Danh từ
sinyong信用Trung cấp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tín dụng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tín dụng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tín dụng tiếng Hàn là gì?
"tín dụng" trong tiếng Hàn là 신용 (sinyong) (danh từ).